|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
sơ sà i
 | sans grands soins. | |  | Là m sơ sà i | | faire (quelque chose) sans grands soins. | |  | rudimentaire; sommaire. | |  | Nơi ở rất sơ sà i | | installation très rudimentaire; | |  | Bữa ăn sơ sà i | | un repas sommaire. |
|
|
|
|